Bảng lệnh › LVT-2026-10-0412
LVT-2026-10-0412
Delta VT · Đội 1 Phiên bản kế hoạch v2 (09:12)JobID JOB-2026-09871 · Khách hàng Công ty TNHH Samsung Display Việt Nam (giả định) · Ngày 15/10/2026
Bãi vỏ Đình Vũ, Hải Phòng → Cảng Nam Đình Vũ → KCN Yên Phong, Bắc Ninh
Vận hànhKết thúc hành trình
Đối soátCó ngoại lệ
Phê duyệtChờ duyệt
Kế hoạch
Điều vận lập · Nguyễn Thị LanTuyến
Bãi vỏ Đình Vũ → Cảng Nam Đình Vũ → KCN Yên Phong (Bắc Ninh)
Km kế hoạch
141 km (6 km lấy vỏ + 135 km giao hàng)
Giờ kế hoạch
Xuất phát 09:30 · Nam Đình Vũ 10:00 · ETA Yên Phong 13:15
Trạm dự kiến
Trạm thu phí Đình Vũ · 80.000
Trạm QL5 số 2 · 180.000
Trạm QL5 số 1 · 180.000
Phí đường dự kiến
440.000 đ
Dầu định mức
54 L (38 L/100 km, container 40' có tải; tải 0 kg 30 L/100 km)
Mã iGas
IGAS-20261015-0412-A · cây dầu nội bộ Đình Vũ · 54 L
Xe / mooc / vỏ
15C-123.45 · mooc 15R-045.67 · vỏ 40'HC MSKU 123456-7
Lái xe
Nguyễn Văn Hùng · Zalo đã liên kết · xác nhận nhận lệnh 09:15
Thời gian tại cảng
Cho phép 45 phút
Ghi chú lập lệnh
v2: đổi mooc 15R-012.34 → 15R-045.67 do bảo dưỡng. Bản đồ hoạt động bình thường, không nhập tay.
Thực tế từ VIS
Hệ thống ghi · GPS EUP · VIS v1.3 · người không sửaRời điểm đi
09:38 (+8' so với kế hoạch) · rời geofence Bãi vỏ Đình Vũ
Chọn vỏ (J01)
Vào Bãi vỏ Tân Vũ 09:52–10:15 (23') · lịch trình phụ A → B → C · +11 km
Tại cảng
Vào Cảng Nam Đình Vũ 10:35 · rời 11:10 (35', trong hạn 45')
Đến điểm giao
14:05 (ETA 13:15, trễ 50') · vào geofence KCN Yên Phong
Kết thúc hành trình
15:10 · lái xe xác nhận giao nhận qua Zalo
Km GPS
156 km (+15 km: 11 km J01, 4 km lộ trình khác tuyến)
Phút kẹt xe
28' · 12:05–12:33 · QL5 Km 45–47 · vận tốc < 5 km/h, máy nổ
Phút nổ máy ngủ
22' · 14:08–14:30 · cổng KCN Yên Phong · vận tốc 0, máy nổ
Trạm đã qua
Đình Vũ 11:22
QL5 số 2 11:50
QL5 số 1: không qua (dữ liệu đủ)
Dầu sensor
Đầu lệnh 71,5 L → cuối lệnh 14,2 L · tiêu hao 57,3 L (36,7 L/100 km)
Chất lượng GPS
30 giây/lần · 0 gián đoạn > 2' · 1.102 điểm
Vé VETC: khớp và chưa khớp
Gọi VETC 15:12 · quét lại 17:12| Trạm | GPS qua đa giác | Giao dịch VETC | Tiền | Đối soát |
|---|---|---|---|---|
| Trạm thu phí Đình Vũ | 11:22:05 · hướng đúng | 11:22:41 · VT-8821034 | 80.000 | Khớp 3 nguồn · tự động |
| Trạm QL5 số 2 (An Dương) | 11:50:12 · hướng đúng | 11:50:48 · VT-8821377 | 180.000 | Khớp 3 nguồn · tự động |
| Trạm QL5 số 1 (Hưng Yên) | Không qua · GPS đủ, lộ trình ĐT.385 12:58–13:20 | Không có · khung 11:00–15:12 | 180.000 (dự kiến) | Nghi vấn tuyến khác → ĐX-03 |
Giá vốn phí đường đã ghi nhận: 260.000 đ (2 vé khớp) · dự kiến 440.000 đ.
Trường hợp QL5 số 1 thuộc hàng 4 ma trận K1 §8: có trạm dự kiến, GPS không qua với dữ liệu đầy đủ, VETC không có. Người có quyền rà soát lý do và chính sách; hệ thống không kết luận.
Phiếu dầu và đổ thực
Khớp định mứcPhiếu cấp
IGAS-20261015-0412-A
Cây dầu
Nội bộ Đình Vũ · vòi 2
Giờ cấp
09:05 · thủ kho Bùi Văn Nam
Lít cấp
54,0 L · 19.500 đ/L · 1.053.000 đ
Sensor đổ thực
09:06–09:14 · tăng 52,5 L · vận tốc 0
Lệch
−1,5 L (2,8%) · trong dung sai 3%
Mức trước / sau
19,0 L → 71,5 L
Sụt đột ngột
Không có (> 5 L trong < 3')
Mức dầu theo sensor trong ngày (L)
Đề xuất của hệ thống (4)
1 đã duyệt2 chờ duyệt1 chờ thanh tra
| Mã | Loại | Căn cứ VIS | Số lượng · tiền | Người duyệt theo ma trận | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐX-0412-01 | Bù dầu kẹt xe | 28' kẹt xe QL5 Km 45–47 · 28 ÷ 60 × 3,0 L/giờ | 1,4 L · 27.300 đ | Điều vận và quản lý, cùng lúc duyệt LVT | Đã duyệt · Nguyễn Thị Lan 15:40 | Hồ sơ |
| ĐX-0412-02 | Bù dầu chọn vỏ (J01) | Rời bãi vỏ 1, vào Bãi vỏ Tân Vũ 23' trước DK05 · 11 km × 30 L/100 km (tải 0 kg) | 3,3 L · 64.350 đ | Điều vận và quản lý, cùng lúc duyệt LVT | Chờ duyệt | Hồ sơ |
| ĐX-0412-03 | Nghi tránh trạm QL5 số 1 | GPS không qua đa giác với dữ liệu đủ; VETC không giao dịch sau 120'; +4 km ĐT.385 | Vé 180.000 đ | Chỉ thanh tra hoặc quản lý vận tải Điều vận không được kết luận |
Cần thêm bằng chứng · Bùi Văn Thắng 16:02 | Hồ sơ |
| ĐX-0412-04 | Hao phí nổ máy ngủ | 22' tại cổng KCN Yên Phong · 22 ÷ 60 × 3,0 L/giờ | 1,1 L · 21.450 đ | Ghi nhận trên LVT, duyệt cùng lệnh (mức 2 hay 3: chưa chốt) | Chờ duyệt | Hồ sơ |
Đơn giá dầu 19.500 đ/L và định mức idling 3,0 L/giờ là tham số minh họa (K2 §7.1). Khi duyệt đề xuất dầu, bút toán giá vốn dầu vào JobID ghi ngay.
Lịch sử phê duyệt
Ghi vết, bất biến-
Nguyễn Thị Lan · Điều vận15/10 09:12Phát hành LVT, phiên bản kế hoạch v2.Lý do: đổi mooc 15R-012.34 → 15R-045.67 do bảo dưỡng.
-
Hệ thống · VIS v1.315/10 15:10Kết thúc hành trình sau xác nhận giao nhận; mở trục đối soát "Chờ dữ liệu"; gọi VETC theo xe và khung giờ 09:30–15:10.
-
Hệ thống · VIS v1.315/10 15:12Tạo 4 đề xuất ĐX-0412-01 đến 04. Trục đối soát chuyển "Có ngoại lệ"; trục phê duyệt vào "Chờ duyệt".
-
Hệ thống · đối soát15/10 15:14Khớp tự động 2 vé (mức 1, có ghi vết): Đình Vũ VT-8821034, QL5 số 2 VT-8821377. Giá vốn phí đường 260.000 đ vào JOB-2026-09871.
-
Nguyễn Thị Lan · Điều vận15/10 15:40Duyệt ĐX-0412-01 bù dầu kẹt xe 1,4 L.Lý do: khớp dữ liệu VIS; kẹt xe QL5 Km 45 do tai nạn, VOV Giao thông xác nhận 12:10. Bút toán giá vốn dầu 27.300 đ đã ghi.
-
Nguyễn Thị Lan · Điều vận15/10 15:45Bị từ chối Thử kết luận ĐX-0412-03 là "không tránh trạm".Hệ thống: chỉ thanh tra vận tải hoặc quản lý vận tải được kết luận tránh trạm (ma trận phê duyệt K2 §7.2). Thao tác được ghi vết.
-
Bùi Văn Thắng · Thanh tra vận tải15/10 16:02Cần thêm bằng chứng ĐX-0412-03.Lý do: cần lộ trình GPS 12:50–13:25 độ phân giải 30 giây và giải trình của lái xe trước khi kết luận.
-
AI Agent · Zalo15/10 16:03Gửi yêu cầu giải trình tới Nguyễn Văn Hùng, đã xem 16:04, chưa trả lời. Agent không kết luận, không duyệt.
Dòng thời gian hành trình
Giờ xảy ra theo thiết bị EUP- 09:05Cấp dầu 54 L tại cây dầu Đình Vũ (iGas), sensor ghi +52,5 L.
- 09:38Đang chạy: rời geofence Bãi vỏ Đình Vũ. ETA gốc 13:15.
- 09:52 – 10:15Vào Bãi vỏ Tân Vũ 23' (J01 chọn vỏ). Ghi lịch trình phụ, +11 km, sinh ĐX-02.
- 10:35 – 11:10Vào và rời Cảng Nam Đình Vũ (35'). Lấy hàng, chứng từ cảng gửi qua Zalo 11:08.
- 11:22Qua Trạm thu phí Đình Vũ. VETC trừ 80.000 đ lúc 11:22:41 (webhook).
- 11:50Qua Trạm QL5 số 2 (An Dương). VETC trừ 180.000 đ lúc 11:50:48.
- 12:05 – 12:33Kẹt xe 28' tại QL5 Km 45–47 (< 5 km/h, máy nổ). ETA cập nhật 13:45. Agent báo điều vận và lái xe 12:16.
- 12:58 – 13:20Rời QL5 tại Km 20, đi ĐT.385 vòng Trạm QL5 số 1, nhập lại QL5 tại Km 16. Không vào đa giác trạm.
- 14:05Đã đến điểm giao: vào geofence KCN Yên Phong. Trễ 50' so với ETA gốc.
- 14:08 – 14:30Nổ máy ngủ 22' tại cổng KCN (0 km/h, máy nổ). Sinh ĐX-04.
- 15:10Kết thúc hành trình: lái xe xác nhận giao nhận qua Zalo, ảnh biên bản đã gắn vào LVT. Gọi VETC.
- 17:12 (dự kiến)Quét lại VETC sau 120'. Nếu vẫn không có vé QL5 số 1, ĐX-03 giữ nguyên chờ thanh tra; LVT vẫn duyệt được sau khi có kết luận.