Quản lý vận tải · Thanh tra vận tải
Hàng chờ phê duyệt
9 đề xuất chờ quyết định · cập nhật 16:05, 15/10/2026 · Quyền duyệt theo ma trận phê duyệt K2 §7.2; mọi quyết định có người, giờ, lý do.
Tất cả 9
Cần thanh tra / quản lý kết luận 2
Bù dầu, hao phí 4
Vé và dữ liệu 2
Rà soát số nhập tay 1
Quá SLA 4 giờ 3
Đề xuất chờ quyết định
| Loại | LVT · xe | Số tiền | Bằng chứng | Người lập | Tuổi | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nghi tránh trạm QL5 số 1 🔒 Điều vận không được kết luận tránh trạm ĐX-0412-03 |
LVT-2026-10-0412 15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng · Delta VT |
180.000 đ vé dự kiến |
Ảnh GPSSensor tốc độVETC: không có |
Hệ thống · VIS v1.3 | 0 giờ 53' | Cần thêm bằng chứng |
Bù dầu chọn vỏ (J01) ĐX-0412-02 |
LVT-2026-10-0412 15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng · Delta VT |
64.350 đ 3,3 L |
Ảnh GPSKm GPS |
Hệ thống · VIS v1.3 | 0 giờ 53' | Chờ duyệt |
Hao phí nổ máy ngủ 22' ĐX-0412-04 |
LVT-2026-10-0412 15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng · Delta VT |
21.450 đ 1,1 L |
Sensor tốc độTín hiệu máy |
Hệ thống · VIS v1.3 | 0 giờ 53' | Chờ duyệt |
Hao phí nổ máy ngủ 35' ĐX-0409-01 |
LVT-2026-10-0409 51C-234.56 · Phạm Đức Anh · Delta HCM |
34.125 đ 1,75 L |
Sensor tốc độTín hiệu máy |
Hệ thống · VIS v1.3 | 1 giờ 20' | Chờ duyệt |
Bù dầu kẹt xe 14' ĐX-0405-01 |
LVT-2026-10-0405 15C-678.90 · Trần Quốc Bảo · Delta VT |
13.650 đ 0,7 L |
Sensor tốc độẢnh GPS |
Hệ thống · VIS v1.3 | 2 giờ 30' | Chờ duyệt Lệnh đang chạy |
Vé thiếu: QL5 số 2 không có giao dịch ĐX-0402-01 |
LVT-2026-10-0402 15C-678.90 · Trần Quốc Bảo · Delta VT |
180.000 đ vé dự kiến |
Ảnh GPSVETC: không có |
Hệ thống · đối soát | 6 giờ 25' | Chưa đủ bằng chứng Quá SLA |
GPS gián đoạn 12', vé chờ xác minh hành trình ĐX-0404-01 |
LVT-2026-10-0404 51C-234.56 · Phạm Đức Anh · Delta HCM |
60.000 đ vé VETC đã trừ |
Ảnh GPSVETC: có |
Hệ thống · đối soát | 7 giờ 05' | Chưa đủ bằng chứng Quá SLA |
Nghi hút dầu: sụt 8 L trong 2' 🔒 Chỉ thanh tra / quản lý kết luận ĐX-0398-02 |
LVT-2026-10-0398 29H-456.78 · Lê Minh Tuấn · Delta VT |
156.000 đ 8 L |
Sensor dầuTọa độ |
Hệ thống · VIS v1.3 | 16 giờ 25' | Chờ thanh tra Quá SLA |
Số nhập tay khi bản đồ lỗi ĐX-0411-00 |
LVT-2026-10-0411 51C-234.56 · Phạm Đức Anh · Delta HCM |
— 28 km · 11 L nhập tay |
Lệnh đã phát hành |
Nguyễn Thị Lan · Điều vận | 0 giờ 20' | Chờ thanh tra rà soát |
Người lập khác người duyệt. Vé khớp 3 nguồn không vào hàng chờ (mức 1, tự động, có ghi vết). Vé mồ côi do kế toán xử lý ở màn Đối soát VETC.
ĐX-0412-03 · Nghi tránh trạm QL5 số 1
Cần thêm bằng chứng🔒 Điều vận không được kết luận tránh trạm Chỉ thanh tra vận tải hoặc quản lý vận tải (K2 §7.2, S4 demo bước 5).
LVT
LVT-2026-10-0412 · JOB-2026-09871
Xe · lái xe
15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng · Delta VT, Đội 1
Trạm dự kiến
Trạm thu phí QL5 số 1 (Hưng Yên) · vé 180.000 đ
Người lập
Hệ thống · VIS v1.3 · 15/10 15:12
Hàng ma trận K1 §8
Có trạm dự kiến · GPS không qua với dữ liệu đầy đủ · VETC không có sau 120'
Bằng chứng 1 · Ảnh lộ trình GPS 12:50–13:25
Bằng chứng 2 · Dữ liệu sensor quanh trạm
| Giờ | Vận tốc | Máy | Cách đa giác | Đường |
|---|---|---|---|---|
| 12:55:30 | 62 km/h | Nổ | 6,4 km | QL5 Km 22 |
| 12:58:00 | 38 km/h | Nổ | 4,1 km | Rẽ phải, Km 20 |
| 13:04:00 | 41 km/h | Nổ | 2,3 km | ĐT.385 |
| 13:11:00 | 35 km/h | Nổ | 1,9 km | TT. Như Quỳnh |
| 13:20:00 | 44 km/h | Nổ | 3,8 km | Nhập QL5 Km 16 |
Bằng chứng 3 · VETC
API giao dịch theo xe 15C-123.45, khung 11:00–15:12: 2 giao dịch (Đình Vũ, QL5 số 2), không có QL5 số 1. Quét lại 17:12.
Giải trình lái xe
Đang chờ Agent gửi qua Zalo 16:03, đã xem 16:04.
Chính sách
Quy chế thưởng/phạt tránh trạm do Chủ tịch / BGĐ quyết [Chưa chốt, K1 D06]. Kết luận ở đây là sự kiện hành vi, chưa phải kỷ luật.
Quyết định
Lịch sử
- 15:12 · Hệ thống tạo đề xuất.
- 15:45 · Nguyễn Thị Lan (Điều vận) thử kết luận "không tránh trạm" → hệ thống từ chối.
- 16:02 · Bùi Văn Thắng (Thanh tra) → Cần thêm bằng chứng: lộ trình GPS 30 giây và giải trình lái xe.
- 16:03 · Agent gửi yêu cầu giải trình qua Zalo.
ĐX-0412-02 · Bù dầu chọn vỏ (J01)
Chờ duyệtNgười duyệt: điều vận và quản lý, cùng lúc duyệt LVT (mức 3).
LVT
LVT-2026-10-0412 · 15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng
Căn cứ
Rời Bãi vỏ Đình Vũ 09:38, vào Bãi vỏ Tân Vũ 09:52–10:15 (23' > 10'), trước khi tới DK05 Cảng Nam Đình Vũ.
Km phát sinh
11 km (GPS A → B → C so với cung gốc A → C)
Công thức
11 km × 30 L/100 km (định mức tải 0 kg) = 3,3 L × 19.500 = 64.350 đ
Chưa chốt
Định mức tải 0 kg có tính rơ-moóc và vỏ rỗng không (K1 D10).
Ảnh lộ trình GPS 09:38–10:35
Khi duyệt, bút toán giá vốn dầu 64.350 đ vào JOB-2026-09871 ghi ngay.
ĐX-0412-04 · Hao phí nổ máy ngủ 22'
Chờ duyệtGhi nhận trên LVT, duyệt cùng lệnh. Mức 2 hay 3 chưa chốt.
LVT
LVT-2026-10-0412 · 15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng
Căn cứ
14:08–14:30 tại cổng KCN Yên Phong: vận tốc 0, máy nổ, liên tục 22' > 10'.
Công thức
22 ÷ 60 × 3,0 L/giờ = 1,1 L ≈ 21.450 đ (không nhân thẳng phút với định mức, K1 D04)
Phân loại
Không trùng khoảng kẹt xe (12:05–12:33); một khoảng thời gian chỉ về một nguyên nhân (K1 D03).
| Giờ | Vận tốc | Máy | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 14:05:30 | 6 km/h | Nổ | Vào geofence KCN |
| 14:08:00 | 0 km/h | Nổ | Cổng bảo vệ số 2 |
| 14:19:00 | 0 km/h | Nổ | Cổng bảo vệ số 2 |
| 14:30:00 | 4 km/h | Nổ | Vào bãi hạ hàng |
ĐX-0409-01 · Hao phí nổ máy ngủ 35'
Chờ duyệtDelta HCM · lệnh đang chạy, duyệt cùng LVT khi kết thúc.
LVT
LVT-2026-10-0409 · 51C-234.56 · Phạm Đức Anh
Căn cứ
14:10–14:45 tại cổng Cảng Cát Lái: vận tốc 0, máy nổ 35'. Cảng nghẽn, Agent đã gửi việc chung cho đội HCM 14:20 (A7).
Công thức
35 ÷ 60 × 3,0 L/giờ = 1,75 L ≈ 34.125 đ
Người lập
Hệ thống · VIS v1.3 · 14:45
ĐX-0405-01 · Bù dầu kẹt xe 14'
Chờ duyệtNgười duyệt: điều vận và quản lý, cùng lúc duyệt LVT.
LVT
LVT-2026-10-0405 · 15C-678.90 · Trần Quốc Bảo
Căn cứ
13:21–13:35 QL5 Km 45: vận tốc < 5 km/h, máy nổ, 14' > 10'. Cùng điểm kẹt với 0412 lúc 12:05.
Công thức
14 ÷ 60 × 3,0 L/giờ = 0,7 L ≈ 13.650 đ
Người lập
Hệ thống · VIS v1.3 · 13:35
ĐX-0402-01 · Vé thiếu Trạm QL5 số 2
Chưa đủ bằng chứngQuá SLA 4 giờHàng 2 ma trận K1 §8: GPS đủ bằng chứng đã qua, VETC chưa có. Mốc 120' là điểm kiểm tra, không phải bằng chứng vi phạm.
LVT
LVT-2026-10-0402 · 15C-678.90 · Trần Quốc Bảo
GPS
Vào đa giác Trạm QL5 số 2 lúc 08:40:15, hướng đúng, 1.040 điểm, 0 gián đoạn.
VETC
Không có giao dịch khung 05:45–09:35; quét lại 11:35: vẫn không. Trạm QL5 số 1 có vé 07:52 khớp.
Gợi ý hệ thống
Chuyển sang bảng vé chưa ghi nhận để LVT vẫn duyệt được; kế toán theo dõi khi hóa đơn tháng về. Có thể RFID không đọc được hoặc VETC gửi muộn.
ĐX-0404-01 · GPS gián đoạn 12', vé chờ xác minh
Chưa đủ bằng chứngQuá SLA 4 giờHàng 3 ma trận K1 §8: VETC có giao dịch, GPS thiếu. Không đánh rơi giao dịch tiền thật.
LVT
LVT-2026-10-0404 · 51C-234.56 · Phạm Đức Anh · Delta HCM
GPS
Mất tín hiệu 07:20–07:32 (12'), đoạn Trạm Long Phước dự kiến nằm trong khoảng trống.
VETC
Giao dịch 07:26:10 · Trạm Long Phước · 60.000 đ · xe 51C-234.56.
Gợi ý hệ thống
Điểm GPS trước (07:19, 3,2 km trước trạm) và sau (07:33, 5,1 km sau trạm) nhất quán với việc qua trạm. Đề nghị xác nhận khớp với ghi chú gián đoạn thiết bị; xưởng kiểm tra hộp đen EUP.
ĐX-0398-02 · Nghi hút dầu: sụt 8 L trong 2'
Chờ thanh traQuá SLA🔒 Chỉ thanh tra hoặc quản lý vận tải kết luận Sai lệch sensor không tự chứng minh gian lận (K1 D07).
LVT
LVT-2026-10-0398 · 29H-456.78 · Lê Minh Tuấn · Delta VT
Sensor dầu
14/10 23:38 mức 46,2 L → 23:40 mức 38,2 L (−8 L trong 2' < 3'), máy tắt, quét 30'/lần.
Tọa độ
Bãi đỗ Quán Toan, Hải Phòng · 20.8832, 106.6245 · trong geofence bãi đỗ đêm
Giá trị
8 L × 19.500 = 156.000 đ
Giả thuyết
Hút dầu; sensor nhảy do nhiệt độ; xe nghiêng khi đỗ. Chu kỳ quét 30' có thể không thấy sự kiện ngắn (K1 D08).
Mức dầu sensor 22:00–02:00
ĐX-0411-00 · Số nhập tay khi bản đồ lỗi
Chờ thanh tra rà soátMức 4: phát hành trước, thanh tra rà soát sau (S1 §7.3).
LVT
LVT-2026-10-0411 · 51C-234.56 · Phạm Đức Anh · Delta HCM
Người lập
Nguyễn Thị Lan · Điều vận · 15:45
Nhập tay
Km 28 · dầu định mức 11 L · 1 trạm (Long Phước) · lý do: dịch vụ bản đồ lỗi 15:40–15:50
Đối chiếu
Cung Sóng Thần → Cát Lái trong danh mục: 27 km, 10,5 L, 1 trạm. Lệch +1 km, +0,5 L.