Delta International

BI tài chính

Ban điều hành, kế toán · P/L Jobsheet, dòng tiền, AR/AP, chi phí vận hành · số liệu đến 15/10/2026 14:30

Doanh thu tháng
8,52 tỷ
97 JobID · 51% kế hoạch tháng
Giá vốn đã chốt
7,53 tỷ
chưa gồm 4 LVT chờ duyệt
Biên gộp
11,6%
tháng 9: 15,8% · 1 khách biên âm
AR quá hạn
1,64 tỷ
trên 90 ngày: 92 tr · DSO 46 ngày
AP đến hạn 7 ngày
1,60 tỷ
đã duyệt 1,21 · chờ duyệt 0,39
Số dư thấp nhất 30 ngày
1,48 tỷ
06/11 · dưới ngưỡng 2,0 tỷ

P/L Jobsheet theo khách hàng

triệu đồng · tháng 10
Khách hàng Job Doanh thu Giá vốn Lãi gộp Biên
Samsung Display VN 383.2102.690520
16,2%
Thép Hòa Bình 211.8401.610230
12,5%
Nhựa Minh Phát 171.2901.165125
9,7%
Dệt may Thiên Long 1291083872
7,9%
TĂCN Đông Á Biên âm 9640668-28
-4,4%
Khách khác (6) —63056070
11,1%
Tổng 978.5207.531989 11,6%
Giá vốn Jobsheet = nhà xe + dầu thực đổ + vé VETC khớp + bù dầu đã duyệt + lương phân bổ. JobID biên âm được nêu ở cảnh báo Tổng quan. Đông Á: 3 JobID lỗ do chờ cảng kéo dài, chưa thu phụ phí.

P/L theo tuyến

triệu đồng · tháng 10
Tuyến LVT Doanh thu Giá vốn Biên
Đình Vũ → KCN Yên Phong (Bắc Ninh) 1421.9801.640
17,2%
Đình Vũ → KCN Quế Võ (Bắc Ninh) 961.3101.120
14,5%
Nam Đình Vũ → KCN Tràng Duệ (Hải Phòng) 88620548
11,6%
Cát Lái → KCN VSIP II (Bình Dương) 741.1201.004
10,4%
Đình Vũ → KCN Thăng Long II (Hưng Yên) 51690655
5,1%
Cát Lái → KCN Long Thành (Đồng Nai) Lỗ 3 kỳ liên tiếp 33410428
-4,4%
Tuyến Cát Lái → Long Thành: biên tháng 8: -1,8%, tháng 9: -3,1%, tháng 10: -4,4%; nguyên nhân chính là phí cầu đường và thời gian chờ cổng. Đề xuất rà đơn giá với khách.

Dòng tiền 30 ngày · 16/10 → 14/11/2026 · số dư VCB thực 15/10: 2,41 tỷ

Số dư dự báo Ngưỡng 2,0 tỷ
01234 tỷ +0,6 Thép HB -0,72 VETC, nhà xe -0,5 lương 1,48 (06/11) +2,35 Samsung T9 16/1022/1029/1005/1112/11
Tuần Vào
sổ phụ dự kiến
Ra
đã duyệt chưa đi
Số dư cuối
16–22/101,841,213,04
23–29/100,921,962,00
30/10–05/110,651,121,53
06–12/112,350,883,00
Cảnh báo dòng tiền
  • Số dư dự báo dưới ngưỡng 2,0 tỷ từ 30/10 đến 06/11 (8 ngày).
  • Phụ thuộc Samsung thanh toán bảng kê tháng 9 đúng hạn 07/11 (2,35 tỷ).
  • Nạp VETC tự động trong kỳ dự kiến 4 lần, khoảng 0,55 tỷ, đã tính vào tiền ra.

Tiền vào lấy từ hạn thanh toán trên bảng kê đã chốt, điều chỉnh theo lịch sử trả của từng khách. Tiền ra chỉ gồm đề nghị thanh toán đã duyệt lần 2 chưa xuất UNC.

AR theo tuổi nợ và khách hàng

triệu đồng · đến 15/10
Khách hàng 0–30 31–60 61–90 >90 Tổng dư nợ Hạn mức Cơ cấu
Samsung Display VN 1.4206124120 2.4442.500 98%
Thép Hòa Bình 69018500 8751.000
Nhựa Minh Phát 41096480 554800
Dệt may Thiên Long 3100092 402500
TĂCN Đông Á Vượt hạn mức 22011800 338300 113%
Khách khác (6) 3807400 454—
Tổng 3.4301.08546092 5.067Quá hạn 1.637 (32%)
0–30 31–60 61–90 >90 Ngoài bảng: trả hộ chưa thu hồi 186 tr · cược vỏ chưa hoàn 240 tr

AP đến hạn 7 ngày

16–22/10 · 1.600,8 tr
  • Nhà cung cấp dầu Thành Đạt (iGas)
    Bảng kê dầu 16–30/09 · đã đối chiếu phiếu cấp 98,7%
    398,0
    hạn 17/10 · đã duyệt
  • Nhà xe Hoàng Long
    Bảng kê tháng 9 · 212 chuyến · đối tác đã chấp nhận
    486,0
    hạn 18/10 · đã duyệt
  • Nhà xe Minh Tâm
    Bảng kê tháng 9 · 3 chuyến thiếu biên bản giao nhận
    212,0
    hạn 20/10 · chờ duyệt lần 2
  • VETC · hóa đơn tháng 9 Delta VT
    Chênh 700.000 so với tổng trừ · xem đối soát
    408,5
    hạn 20/10 · chờ điều chỉnh
  • VETC · hóa đơn tháng 9 Delta HCM
    Khớp tổng trừ
    96,3
    hạn 20/10 · đã duyệt
Hóa đơn VETC là khoản đã trả trước qua tài khoản mẹ; "đến hạn" ở đây là hạn hoàn tất đối soát và ghi sổ, không phát sinh UNC mới. AP 8–30 ngày tới: 2.140 tr.

Chi phí/km và lít/100 km theo xe · tháng 10 đến 15/10 · định mức 36 L/100 km (container 40')

km theo GPS EUP · lít theo cảm biến đổ thực, đối chiếu phiếu cấp iGas
Xe · lái xe chính Km GPS Phiếu cấp (L) Đổ thực (L) Lít/100 km Chi phí/km (đ) Ghi chú
15C-123.45 · Nguyễn Văn Hùng 4.8201.7101.692
35,1
11.600
Chênh phiếu/đổ thực 1,1%, trong dung sai
15C-678.90 · Trần Quốc Bảo 4.3101.6001.590
36,9
12.100
Vượt định mức 2,5%; 3 LVT kẹt xe QL5 trên 40 phút
29H-456.78 · Lê Minh Tuấn 3.9501.5801.560
39,5
13.400
Vượt 9,7%; nghi hút dầu 15/10 03:12 (18 L) chờ thanh tra · hồ sơ
51C-234.56 · Phạm Đức Anh (Delta HCM) 3.6201.2801.270
35,1
12.900
Phí cầu đường HCM cao hơn 18% so với đội Hải Phòng
38 xe còn lại (trung bình) 3.9801.4401.425
35,8
12.300
4 xe vượt định mức trên 5% trong tuần 12–15/10
Vạch đen trên thanh lít/100 km là định mức 36. Tuần 12–15/10 vượt định mức: 29H-456.78 (41,2 L/100 km, +14%), 15C-678.90 (37,8, +5%), 15C-301.17 (37,6, +4%), 29H-210.08 (36,9, +3%). Các số liệu này là nguồn trả lời cho kênh Hỏi số liệu.